Sự tin cậy tiếng Pháp là gì?
"sự tin cậy" trong tiếng Pháp là confiance (danh từ).
confiance Danh từ · giống cái
/kɔ̃.fjɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng tin; sự tin chắc, sự tin cậy.
- Avoir confiance en quelqu'un tin ở ai
- Parler avec confiance nói một cách tin chắc
Câu hỏi thường gặp
Sự tin cậy tiếng Pháp là gì?
"sự tin cậy" trong tiếng Pháp là confiance (danh từ).