Sự tiếp đãi tiếng Pháp là gì?
"sự tiếp đãi" trong tiếng Pháp là accueil (danh từ).
accueil Danh từ · giống đực
/a.kœj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đón tiếp, sự tiếp đãi.
- Accueil cordial/chaleureux/froid sự đón tiếp thân mật/nồng nhiệt/lạnh nhạt
- Le public a fait un accueil enthousiaste à cette pièce công chúng đã phấn khởi đón nhận vở tuồng này
Câu hỏi thường gặp
Sự tiếp đãi tiếng Pháp là gì?
"sự tiếp đãi" trong tiếng Pháp là accueil (danh từ).