Sự tiêu khiển tiếng Pháp là gì?
"sự tiêu khiển" trong tiếng Pháp là récréation (danh từ).
récréation Danh từ · giống cái
/ʁe.kʁe.a.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trò giải trí, trò tiêu khiển, trò vui.
- Prendre un peu de récréation tiêu khiển đôi chút
- récréations mathématiques trò vui toán học
Câu hỏi thường gặp
Sự tiêu khiển tiếng Pháp là gì?
"sự tiêu khiển" trong tiếng Pháp là récréation (danh từ).