Sự thừa kế tiếng Pháp là gì?
"sự thừa kế" trong tiếng Pháp là succession (danh từ).
succession Danh từ · giống cái
/syk.sɛ.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thừa kế; gia tài, di sản.
- Succession testamentaire sự thừa kế theo di chúc
- Succession légale sự thừa kế theo pháp luật
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự thừa kế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự thừa kế tiếng Pháp là gì?
"sự thừa kế" trong tiếng Pháp là succession (danh từ).