Sự thức dậy tiếng Pháp là gì?
"sự thức dậy" trong tiếng Pháp là réveil (danh từ).
réveil Danh từ · giống đực
/ʁe.vɛj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thức dậy, sự tỉnh dậy.
- Sauter du lit dès son réveil thức dậy là nhảy ra khỏi giường ngay
- le réveil de la nature au printemps (nghĩa bóng) sự thức dậy của thiên nhiên vào mùa xuân
Câu hỏi thường gặp
Sự thức dậy tiếng Pháp là gì?
"sự thức dậy" trong tiếng Pháp là réveil (danh từ).