Sự phóng tiếng Pháp là gì?
"sự phóng" trong tiếng Pháp là lancement (danh từ).
lancement Danh từ · giống đực
/lɑ̃s.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ném, sự phóng, sự quăng.
- Lancement d'une bombe sự ném bom
- Lancement par catapulte sự phóng bằng máy phóng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự phóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự phóng tiếng Pháp là gì?
"sự phóng" trong tiếng Pháp là lancement (danh từ).