Sự phá hoại tiếng Pháp là gì?
"sự phá hoại" trong tiếng Pháp là sabotage (danh từ).
sabotage Danh từ · giống đực
/sa.bɔ.taʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phá hoại; sự phá ngầm.
Câu hỏi thường gặp
Sự phá hoại tiếng Pháp là gì?
"sự phá hoại" trong tiếng Pháp là sabotage (danh từ).