Sự nhảy tiếng Pháp là gì?
"sự nhảy" trong tiếng Pháp là saut (danh từ).
saut Danh từ · giống đực
/so/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự nhảy; bước nhảy.
- Saut en longueur sự nhảy xa
- Saut en hauteur sự nhảy cao
Câu hỏi thường gặp
Sự nhảy tiếng Pháp là gì?
"sự nhảy" trong tiếng Pháp là saut (danh từ).