Sự nóng lên tiếng Pháp là gì?
"sự nóng lên" trong tiếng Pháp là réchauffement (danh từ).
réchauffement Danh từ · giống đực
/ʁe.ʃof.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự nóng lên.
- Un lent réchauffement de l'atmosphère khí trời nóng lên từ từ
Xem đầy đủ từ "réchauffement": giống, cách chia, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Sự nóng lên tiếng Pháp là gì?
"sự nóng lên" trong tiếng Pháp là réchauffement (danh từ).