Sự ném bom tiếng Pháp là gì?
"sự ném bom" trong tiếng Pháp là bombardement (danh từ).
bombardement Danh từ · giống đực
/bɔ̃.baʁ.də.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ném bom, sự oanh tạc; sự bắn phá.
- Bombardement stratégique sự ném bom chiến lược
- Bombardement cathodique (vật lý học) sự bắn phá catôt
Câu hỏi thường gặp
Sự ném bom tiếng Pháp là gì?
"sự ném bom" trong tiếng Pháp là bombardement (danh từ).