Sự mất trật tự tiếng Pháp là gì?
"sự mất trật tự" trong tiếng Pháp là désordre (danh từ).
désordre Danh từ · giống đực
/de.zɔʁdʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mất trật tự, sự hỗn độn, sự hỗn loạn, sự lung tung.
- Vêtements en désordre áo quần để mất trật tự
- Un désordre dans les finance sự lung tung về tài chính
Câu hỏi thường gặp
Sự mất trật tự tiếng Pháp là gì?
"sự mất trật tự" trong tiếng Pháp là désordre (danh từ).