Sự lưu ý tiếng Pháp là gì?
"sự lưu ý" trong tiếng Pháp là audience (danh từ).
audience Danh từ · giống cái
/o.djɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chú ý (nghe); sự lưu ý (của quần chúng).
- Cela mérite votre audience điều đó đáng để cho anh chú ý
- Un livre qui obtient une large audience một cuốn sách được quần chúng rộng rãi lưu ý tới
Câu hỏi thường gặp
Sự lưu ý tiếng Pháp là gì?
"sự lưu ý" trong tiếng Pháp là audience (danh từ).