Sự lão hoá tiếng Pháp là gì?
"sự lão hoá" trong tiếng Pháp là vieillissement (danh từ).
vieillissement Danh từ · giống đực
/vjɛ.jis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự già đi; sự lão hoá (rượu vang, hợp kim).
- Le vieillissement d'un homme sự già đi của một người
- Vieillissement accéléré sự lão hoá nhanh
Xem đầy đủ từ "vieillissement": giống, cách chia, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Sự lão hoá tiếng Pháp là gì?
"sự lão hoá" trong tiếng Pháp là vieillissement (danh từ).