Sự làm rãnh tiếng Pháp là gì?
"sự làm rãnh" trong tiếng Pháp là débarras (danh từ).
débarras Danh từ · giống đực
/de.ba.ʁa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự dẹp gọn, sự làm rãnh.
- Il est parti, bon débarras! nó đã cút, thế là rảnh!
Câu hỏi thường gặp
Sự làm rãnh tiếng Pháp là gì?
"sự làm rãnh" trong tiếng Pháp là débarras (danh từ).