Sự làm đứt đoạn tiếng Pháp là gì?
"sự làm đứt đoạn" trong tiếng Pháp là interruption (danh từ).
interruption Danh từ · giống cái
/ɛ̃.tɛ.ʁyp.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cắt, sự ngắt, sự làm đứt đoạn; sự ngừng.
Câu hỏi thường gặp
Sự làm đứt đoạn tiếng Pháp là gì?
"sự làm đứt đoạn" trong tiếng Pháp là interruption (danh từ).