Sự khéo tiếng Pháp là gì?
"sự khéo" trong tiếng Pháp là habileté (danh từ).
habileté Danh từ · giống cái
/a.bil.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự khéo, sự khéo léo, sự khéo tay.
- Il devait son succès autant à son habileté qu'à son application. Ông ta thành công nhờ sự khéo tay và cả tính cần cù.
- Agir avec habileté hành động khéo léo
Câu hỏi thường gặp
Sự khéo tiếng Pháp là gì?
"sự khéo" trong tiếng Pháp là habileté (danh từ).