Sự học việc tiếng Pháp là gì?
"sự học việc" trong tiếng Pháp là apprentissage (danh từ).
apprentissage Danh từ · giống đực
/a.pʁɑ̃.ti.saʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự học nghề, sự học việc; thời gian học nghề.
- Mettre un garçon en apprentissage cho một cậu bé vào học nghề
- Entrer/être en apprentissage học nghề, học việc
Xem đầy đủ từ "apprentissage": giống, cách chia, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Sự học việc tiếng Pháp là gì?
"sự học việc" trong tiếng Pháp là apprentissage (danh từ).