Sự chữa lại tiếng Pháp là gì?
"sự chữa lại" trong tiếng Pháp là correction (danh từ).
correction Danh từ · giống cái
/kɔ.ʁɛk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự sửa, sự chữa, sự sửa chữa, sự chữa lại.
- Correction d'une date erronée sự chữa lại ngày tháng ghi sai
- Correction des épreuves d'imprimerie sự sửa bản in thử
Câu hỏi thường gặp
Sự chữa lại tiếng Pháp là gì?
"sự chữa lại" trong tiếng Pháp là correction (danh từ).