Sự chống sự đỡ tiếng Pháp là gì?
"sự chống sự đỡ" trong tiếng Pháp là appui (danh từ).
appui Danh từ · giống đực
/a.pɥi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chống sự đỡ; cái chống, cái đỡ.
- L'appui du corps sur les jambes thân người tựa trên đôi chân
- Mettre un appui à un arbre đặt cái chống vào cây
Câu hỏi thường gặp
Sự chống sự đỡ tiếng Pháp là gì?
"sự chống sự đỡ" trong tiếng Pháp là appui (danh từ).