Sự chắc chắn tiếng Pháp là gì?
"sự chắc chắn" trong tiếng Pháp là sûreté (danh từ).
sûreté Danh từ · giống cái
/syʁ.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chắc, sự chắc chắn.
- Pour plus de sûreté để chắc chắn hơn
Câu hỏi thường gặp
Sự chắc chắn tiếng Pháp là gì?
"sự chắc chắn" trong tiếng Pháp là sûreté (danh từ).