Sự chảy máu tiếng Pháp là gì?
"sự chảy máu" trong tiếng Pháp là hémorragie (danh từ), saignement (danh từ).
hémorragie Danh từ · giống cái
/e.mɔ.ʁa.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chảy máu, sự xuất huyết.
- Hémorragie cérébrale sự chảy máu não
saignement Danh từ · giống đực
/sɛ.ɲ(ə).mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chảy máu.
- Saignement de nez sự chảy máu cam
- Temps de saignement (y học) thời gian chảy máu
Câu hỏi thường gặp
Sự chảy máu tiếng Pháp là gì?
"sự chảy máu" trong tiếng Pháp là hémorragie (danh từ), saignement (danh từ).