Sự chạy trốn tiếng Pháp là gì?
"sự chạy trốn" trong tiếng Pháp là fuite (danh từ).
fuite Danh từ · giống cái
/fɥit/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chạy trốn, sự trốn tránh.
- Prendre la fuite chạy trốn
- Fuite devant les responsabilités sự trốn trách nhiệm
Câu hỏi thường gặp
Sự chạy trốn tiếng Pháp là gì?
"sự chạy trốn" trong tiếng Pháp là fuite (danh từ).