Sự bảo hộ tiếng Pháp là gì?
"sự bảo hộ" trong tiếng Pháp là protection (danh từ).
protection Danh từ · giống cái
/pʁɔ.tɛk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự che chở, sự bảo vệ, sự bảo hộ; người che chở, vật bảo vệ.
- Solliciter la protection de quelqu'un cầu xin sự che chở của ai
- Protection maternelle et infantile sự bảo vệ bà mẹ và trẻ em
Câu hỏi thường gặp
Sự bảo hộ tiếng Pháp là gì?
"sự bảo hộ" trong tiếng Pháp là protection (danh từ).