Sự bôi vào tiếng Pháp là gì?
"sự bôi vào" trong tiếng Pháp là application (danh từ).
application Danh từ · giống cái
/a.pli.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự gắn vào, sự áp vào, sự bôi vào, sự đặt.
- L'application d'un enduit sur un mur sự gắn một lớp trát vào tường
- L'application de ventouses sự đặt ống giác
Câu hỏi thường gặp
Sự bôi vào tiếng Pháp là gì?
"sự bôi vào" trong tiếng Pháp là application (danh từ).