Sự bày biện tiếng Pháp là gì?
"sự bày biện" trong tiếng Pháp là installation (danh từ).
installation Danh từ · giống cái
/ɛ̃s.ta.la.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đặt, sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bày biện, cách bày biện.
- L'installation d'une machine sự đặt một cái máy
- Installation harmonieuse cách bày biện hài hòa
Câu hỏi thường gặp
Sự bày biện tiếng Pháp là gì?
"sự bày biện" trong tiếng Pháp là installation (danh từ).