Sụt hỏng tiếng Pháp là gì?
"sụt hỏng" trong tiếng Pháp là défoncé (tính từ).
défoncé Tính từ
/de.fɔ̃.se/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sụt hỏng.
- Un sommier défoncé giát lò xo đã sụt hỏng
Câu hỏi thường gặp
Sụt hỏng tiếng Pháp là gì?
"sụt hỏng" trong tiếng Pháp là défoncé (tính từ).