Sở trước bạ tiếng Pháp là gì?
"sở trước bạ" trong tiếng Pháp là enregistrement (danh từ).
enregistrement Danh từ · giống đực
/ɑ̃.ʁə.ʒis.tʁə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đăng ký; nơi đăng ký, sở trước bạ.
- Enregistrement de mariage sự đăng ký kết hôn
- Bureau d'enregistrement sở trước bạ
Xem đầy đủ từ "enregistrement": giống, cách chia, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Sở trước bạ tiếng Pháp là gì?
"sở trước bạ" trong tiếng Pháp là enregistrement (danh từ).