Sổ cái tiếng Pháp là gì?
"sổ cái" trong tiếng Pháp là registre (danh từ).
registre Danh từ · giống đực
/ʁə.ʒistʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sổ.
- Registre de comptabilité sổ kế toán
- Registre d'adresses sổ địa chỉ
Câu hỏi thường gặp
Sổ cái tiếng Pháp là gì?
"sổ cái" trong tiếng Pháp là registre (danh từ).