Ruồi giấm tiếng Pháp là gì?
"ruồi giấm" trong tiếng Pháp là drosophile (danh từ).
drosophile Danh từ · giống cái
/dʁo.zɔ.fil/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ruồi giấm.
- Les mouches du temps aiment une flèche ; les drosophiles aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
- Le temps vole comme une flèche ; les drosophiles aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
Câu hỏi thường gặp
Ruồi giấm tiếng Pháp là gì?
"ruồi giấm" trong tiếng Pháp là drosophile (danh từ).