drosophile
drosophile nghĩa là ruồi giấm.
Nghĩa của drosophile
Danh từ · giống cái
- Động vật học Ruồi giấm.
Dạng từ của drosophile
Đi với mạo từ: une drosophile · la drosophile
| Số nhiều | drosophiles |
Câu ví dụ với drosophile
- Le temps vole comme une flèche ; les drosophiles aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #495453
- Les mouches du temps aiment une flèche ; les drosophiles aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #449302
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fruit fly (member of genus Drosophila)
Câu hỏi thường gặp
drosophile nghĩa là gì?
drosophile (danh từ) nghĩa là ruồi giấm.
drosophile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drosophile (giọng Pháp chuẩn): /dʁo.zɔ.fil/.
drosophile là giống đực hay giống cái?
drosophile là danh từ giống cái (dùng với une, la).