Ruồi tiếng Pháp là gì?
"ruồi" trong tiếng Pháp là mouche (danh từ).
mouche Danh từ · giống cái
/muʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ruồi.
- Les mouches temporelles aiment une flèche ; les mouches à fruit aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối.
- Il y a des mouches posées sur le mur. Có vài con ruồi ở trên tường.
Câu hỏi thường gặp
Ruồi tiếng Pháp là gì?
"ruồi" trong tiếng Pháp là mouche (danh từ).