Ranh ma tiếng Pháp là gì?
"ranh ma" trong tiếng Pháp là futé (tính từ).
futé Tính từ
/fy.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ranh ma.
- Voir un air futé có vẻ ranh ma
Câu hỏi thường gặp
Ranh ma tiếng Pháp là gì?
"ranh ma" trong tiếng Pháp là futé (tính từ).