Rồi sau tiếng Pháp là gì?
"rồi sau" trong tiếng Pháp là ensuite (phó từ).
ensuite Phó từ
/ɑ̃.sɥit/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rồi, rồi sau.
- Travaillez d'abord, vous vous amuserez ensuite làm việc đã rồi sẽ chơi
Câu hỏi thường gặp
Rồi sau tiếng Pháp là gì?
"rồi sau" trong tiếng Pháp là ensuite (phó từ).