Rất vui tiếng Pháp là gì?
"rất vui" trong tiếng Pháp là ravi (tính từ).
ravi Tính từ
/ʁa.vi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vui thích, rất vui.
- Elle était ravie de le voir. Cô ấy rất vui khi gặp anh ấy.
- Je suis ravi de vous revoir tôi rất vui được gặp lại anh
Câu hỏi thường gặp
Rất vui tiếng Pháp là gì?
"rất vui" trong tiếng Pháp là ravi (tính từ).