Rảnh tiếng Pháp là gì?
"rảnh" trong tiếng Pháp là libre (tính từ).
libre Tính từ
/libʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rảnh, rỗi.
- Que faites-vous de votre temps libre ? Bạn làm gì lúc rảnh?
- J'ai très peu de temps libre. Tôi có rất ít thời gian rảnh.
Câu hỏi thường gặp
Rảnh tiếng Pháp là gì?
"rảnh" trong tiếng Pháp là libre (tính từ).