Rút lại tiếng Pháp là gì?
"rút lại" trong tiếng Pháp là retirer (ngoại động từ), rétracter (ngoại động từ).
retirer Ngoại động từ
/ʁə.ti.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút, rút lại.
- On lui a retiré son permis người ta đã rút giấy phép của anh ta
- retirer sa main rút tay lại
rétracter Ngoại động từ
/ʁe.tʁak.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút lại, rụt lại, co lại.
- L'escargot rétracte ses cornes con ốc sên rụt vòi lại
Câu hỏi thường gặp
Rút lại tiếng Pháp là gì?
"rút lại" trong tiếng Pháp là retirer (ngoại động từ), rétracter (ngoại động từ).