Rùa tiếng Pháp là gì?
"rùa" trong tiếng Pháp là tortue (danh từ).
tortue Danh từ · giống cái
/tɔʁ.ty/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rùa.
- Les tortues hibernent. Rùa ngủ đông.
- Les tortues pondent des œufs. Rùa đẻ trứng.
Câu hỏi thường gặp
Rùa tiếng Pháp là gì?
"rùa" trong tiếng Pháp là tortue (danh từ).