Quốc tế tiếng Pháp là gì?
"quốc tế" trong tiếng Pháp là international (tính từ).
international Tính từ
/ɛ̃.tɛʁ.na.sjɔ.nal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc tế.
- Bonne Journée internationale des femmes ! Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!
- Aujourd'hui, c'est la journée internationale des travailleuses et des travailleurs. Hôm nay là Ngày Quốc tế Lao động.
Xem đầy đủ từ "international": giống, cách chia, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Quốc tế tiếng Pháp là gì?
"quốc tế" trong tiếng Pháp là international (tính từ).