Quả cam tiếng Pháp là gì?
"quả cam" trong tiếng Pháp là orange (danh từ).
orange Danh từ · giống cái
/ɔ.ʁɑ̃ʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả cam.
- Tom aime les oranges. Tom thích quả cam.
- Il pressa l'orange afin d'en extraire du jus Anh ấy vắt nước cam
Câu hỏi thường gặp
Quả cam tiếng Pháp là gì?
"quả cam" trong tiếng Pháp là orange (danh từ).