Pizza tiếng Pháp là gì?
"pizza" trong tiếng Pháp là pizza (danh từ).
pizza Danh từ · giống đực
/pid.za/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bánh pizza.
- Je crois que j'ai des restes de pizza dans le frigo. Tôi nghĩ là tôi còn một chút pizza thừa trong tủ lạnh
- « Quelles garnitures veux-tu sur la pizza ? » « Tout sauf des anchois. » "Bạn muốn làm lớp mặt của pizza bằng gì?" "Bất cứ thứ gì trừ cá trồng."
Câu hỏi thường gặp
Pizza tiếng Pháp là gì?
"pizza" trong tiếng Pháp là pizza (danh từ).