Pianô tiếng Pháp là gì?
"pianô" trong tiếng Pháp là piano (danh từ).
piano Danh từ · giống đực
/pja.no/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pianô.
- Il trouva une vieille chaise cassée, et s'assit devant le piano. Anh ấy tìm thấy một chiếc ghế cũ bị gãy, và ngồi trước đàn pianô.
- Piano à queue pianô cánh
Câu hỏi thường gặp
Pianô tiếng Pháp là gì?
"pianô" trong tiếng Pháp là piano (danh từ).