Phong trào tiếng Pháp là gì?
"phong trào" trong tiếng Pháp là mouvement (danh từ).
mouvement Danh từ · giống đực
/muv.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong trào, cuộc vận động
- Mouvement syndical phong trào công đoàn
- Mouvement de grève cuộc vận động đình công
Câu hỏi thường gặp
Phong trào tiếng Pháp là gì?
"phong trào" trong tiếng Pháp là mouvement (danh từ).