Phật giáo tiếng Pháp là gì?
"phật giáo" trong tiếng Pháp là bouddhisme (danh từ), bouddhiste (tính từ).
bouddhisme Danh từ · giống đực
/bu.dism/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạo Phật, Phật giáo.
- Il s'est converti du bouddhisme au christianisme. Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.
bouddhiste Tính từ
/bu.dist/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Theo đạo Phật, Phật tử.
- Pèlerin bouddhiste người hành hương Phật tử
Câu hỏi thường gặp
Phật giáo tiếng Pháp là gì?
"phật giáo" trong tiếng Pháp là bouddhisme (danh từ), bouddhiste (tính từ).