Phấn khởi tiếng Pháp là gì?
"phấn khởi" trong tiếng Pháp là enthousiasme (danh từ).
enthousiasme Danh từ · giống đực
/ɑ̃.tu.zjasm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng phấn khởi.
- Il montre un grand enthousiasme pour son travail. Anh ta tỏ ra rất phấn khởi trong công việc.
- Accueillir quelqu'un avec enthousiasme phấn khởi đón tiếp ai
Câu hỏi thường gặp
Phấn khởi tiếng Pháp là gì?
"phấn khởi" trong tiếng Pháp là enthousiasme (danh từ).