Phản gián tiếng Pháp là gì?
"phản gián" trong tiếng Pháp là contre-espionnage (danh từ).
contre-espionnage Danh từ · giống đực
/kɔ̃t.ʁɛs.pjɔ.naʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phản gián.
Xem đầy đủ từ "contre-espionnage": giống, cách chia, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Phản gián tiếng Pháp là gì?
"phản gián" trong tiếng Pháp là contre-espionnage (danh từ).