Phòng chống tiếng Pháp là gì?
"phòng chống" trong tiếng Pháp là prévenir (ngoại động từ).
prévenir Ngoại động từ
/pʁev.niʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngăn ngừa, phòng ngừa, ngừa trước.
- Prévenir un malheur phòng ngừa một tai họa
- Prévenir une objection ngừa trước một sự bác bẻ
Câu hỏi thường gặp
Phòng chống tiếng Pháp là gì?
"phòng chống" trong tiếng Pháp là prévenir (ngoại động từ).