Phía dưới tiếng Pháp là gì?
"phía dưới" trong tiếng Pháp là bas (danh từ), basse (danh từ).
bas Danh từ
/ba/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phía dưới, chân, cuối.
- Le bas de la colline chân đồi
- Au bas de la lettre cuối thư
basse Danh từ
/bas/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phía dưới, chân, cuối.
- Le bas de la colline chân đồi
- Au bas de la lettre cuối thư
Câu hỏi thường gặp
Phía dưới tiếng Pháp là gì?
"phía dưới" trong tiếng Pháp là bas (danh từ), basse (danh từ).