Phía tiếng Pháp là gì?
"phía" trong tiếng Pháp là côté (danh từ).
côté Danh từ · giống đực
/ko.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên, phía.
- Le côté droit de la route bên phải đường
- Parent du côté maternel bà con bên mẹ
Câu hỏi thường gặp
Phía tiếng Pháp là gì?
"phía" trong tiếng Pháp là côté (danh từ).