Phán xét tiếng Pháp là gì?
"phán xét" trong tiếng Pháp là juger (động từ).
juger Động từ
/ʒy.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phán xét.
- Il jugea impossible de s'y rendre à pied. Ông ấy phán xét rằng không thể đi bộ tới đó được.
- Qui êtes-vous pour me juger ? Anh là ai mà phán xét tôi?
Câu hỏi thường gặp
Phán xét tiếng Pháp là gì?
"phán xét" trong tiếng Pháp là juger (động từ).