Nhiệt kế tiếng Pháp là gì?
"nhiệt kế" trong tiếng Pháp là thermomètre (danh từ).
thermomètre Danh từ · giống đực
/tɛʁ.mɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệt kế.
- Le thermomètre est tombé à zéro la nuit dernière. Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ.
Câu hỏi thường gặp
Nhiệt kế tiếng Pháp là gì?
"nhiệt kế" trong tiếng Pháp là thermomètre (danh từ).